歸仁

guī rénquy nhân

Hán Việt: quy nhân · Pinyin: guī rén

Tổng quan

Quy Nhơn (thuộc Bình định)

新华 · Tân Hoa Đại lục

歸服仁德。《孟子.離婁上》:「民之歸仁也,猶水之就下,獸之走壙也。」晉.張華〈勵志〉詩:「復禮終朝,天下歸仁。」

Cấu tạo: 歸 (quy) + 仁 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Quy Nhơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸服仁德。《孟子.離婁上》:「民之歸仁也,猶水之就下,獸之走壙也。」晉.張華〈勵志〉詩:「復禮終朝,天下歸仁。」

Eng

  • Cihui Gueiren, a district in Tainan 台南; 台南, Taiwan
  • Tần suất từ Gueiren, a district in Tainan 台南, 台南[Tai2 nan2], Taiwan

other

  • Nguồn khác Quay về với điều nhân đức
  • Nguồn khác Tên một tỉnh ở Trung phần Việt Nam

Từ liên quan

Gần nghĩa

仁丹 · 仁義 · 仁儉 · 仁兄 · 仁勇 · 仁化 · 仁厚 · 仁和