時運則存,不用則亡
Pinyin: shí yùn zé cún,bù yòng zé wáng
Tổng quan
Cấu tạo: 時 (thì) + 運 (vận) + 則 (tắc) + 存 (tồn) + , + 不 (bất) + 用 (dụng) + 則 (tắc) + 亡 (vong)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时:经常。原指铁针要经常使用,不用就要生锈,成为没用的东西。后指技术、知识越用越熟练、丰富,不使用就要生疏、遗忘。
Pinyin: shí yùn zé cún,bù yòng zé wáng
Cấu tạo: 時 (thì) + 運 (vận) + 則 (tắc) + 存 (tồn) + , + 不 (bất) + 用 (dụng) + 則 (tắc) + 亡 (vong)