明火執仗

míng huǒ zhí zhàng minh hỏa chấp trượng

Hán Việt: minh hỏa chấp trượng · Pinyin: míng huǒ zhí zhàng

Tổng quan

giơ đuốc cầm gậy: ăn cướp trắng trợn/ăn cướp ban ngày

Cấu tạo: (minh) + (hỏa) + (chấp) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giơ đuốc cầm gậy: ăn cướp trắng trợn/ăn cướp ban ngày
  • Cihui giơ đuốc cầm gậy; ăn cướp trắng trợn; ăn cướp ban ngày。點著火把,拿著武器,公開活動(多指搶劫)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明火,點著明亮的火把。執仗,拿著武器。明火執仗形容公開搶劫或肆無忌憚的做壞事。明.無名氏《臨潼鬥寶.楔子》:「我是首將來皮豹,善曉六韜知三略,明火持杖打劫人,隨著展雄做強盜。」《紅樓夢》第一一一回:「營官著急道:『並非明火執杖,怎算是盜?』」也作「明火持杖」。

Eng

  • Cihui 明火執仗 ínghuǒzhízhàng f.e. conduct evil activities openly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明目张胆

Từ trái nghĩa

偷偷摸摸 · 鬼鬼祟祟