明確

míng què minh xác

Hán Việt: minh xác · Pinyin: míng què

Tổng quan

rõ ràng | dứt khoát | rõ rệt | làm rõ | chỉ rõ | làm cho rõ ràng

Cấu tạo: (minh) + (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng | dứt khoát | rõ rệt | làm rõ | chỉ rõ | làm cho rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白確實。如:「你所下的定義很明確。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清晰明白而确定不移; 使清晰明白而确定不移。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清晰明白而确定不移。 2.使清晰明白而确定不移。

Eng

  • CC-CEDICT clear-cut; definite; explicit|to clarify; to specify; to make definite
  • Cihui clear-cut; definite; explicit; to clarify; to specify; to make definite

ja

  • JMdict clear|precise|definite|distinct

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明晰 · 昭著 · 清楚

Từ trái nghĩa

含糊 · 模糊