易于

yì yúdịch vu

Hán Việt: dịch vu · Pinyin: yì yú

Tổng quan

dễ dàng. biện pháp này dễ thực hiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.简便和隆重的礼节。易,简易,谓臣礼; 于,通"迂",广大,谓君礼。

Cấu tạo: 易 (dịch) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất dễ
  • Cihui có xu hướng
  • Tần suất từ dị hu/dị vu/dị ô/dị ư/dịch hu/dịch vu/dịch ô/dịch ư: dễ dàng; mặt nghiêng, chỗ dốc, con đường dốc, khiến cho sãn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng, có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng, nghiêng đi, xiên đi, nghiêng mình, cúi đầu; dễ dàng
  • Biên soạn 易於 yìyú* v.p. be apt to; be easy to ◆adv. easily

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.简便和隆重的礼节。易,简易,谓臣礼; 于,通"迂",广大,谓君礼。
  • Kaggle Zh-Vi be apt to

Eng

  • Cihui 易於 yìyú* v.p. be apt to; be easy to ◆adv. easily
  • Tần suất từ 易於 yìyú* v.p. be apt to; be easy to ◆adv. easily

Từ liên quan

Gần nghĩa

易于的 · 易于反掌 · 易于…的 · 于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是