春江水暖鴨先知

chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī xuân giang thủy noãn áp tiên tri

Hán Việt: xuân giang thủy noãn áp tiên tri · Pinyin: chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

Tổng quan

nghĩa đen: vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyên gia trong lĩnh vực biết gió thổi hướng nào

Cấu tạo: (xuân) + (giang) + (thủy) + (noãn) + (áp) + (tiên) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyên gia trong lĩnh vực biết gió thổi hướng nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本宋.蘇軾〈惠崇春江晚景〉詩二首之一:「竹外桃花三兩枝,春江水暖鴨先知。」比喻處於某一環境中,會預先感受到環境改變的徵兆。如:「春江水暖鴨先知,股市從業人員對市場的變動的確較一般客戶敏感。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the duck is the first to know if the spring water is warm (idiom)|fig. an expert in the field knows which way the wind blows
  • Cihui lit. the duck is the first to know if the spring water is warm (idiom); fig. an expert in the field knows which way the wind blows