是非交結處

thị phi giao kết xử

Hán Việt: thị phi giao kết xử

Tổng quan

THỊ PHI GIAO KẾT XỨ Chỗ thị phi rối rắm phức tạp. Tắc 41, BNL ghi: 垂示云:是非交結處、聖亦不能知; 逆順縱橫時、佛亦不能辨。爲絕世超倫之士、顯逸群大士之能。 Lời dẫn: Chỗ thị phi rối rắm, phức tạp đến nỗi Thánh cũng không thể biết; có khi dùng ph

Cấu tạo: 是 (thị) + 非 (phi) + 交 (giao) + 结 (kết) + 处 (xử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đây là bậc tu hành vượt hẳn thế gian hiện bày khả năng siêu quần của Bồ Tát

Từ liên quan

Gần nghĩa

是非不分 · 是非自有公论 · 是非之地 · 是非得失 · 是非分明 · 是非颠倒 · 是非曲直 · 是非之心