時令

shí lìngthì lệnh

Hán Việt: thì lệnh · Pinyin: shí lìng

Tổng quan

Hán Việt: THỜi, THÌ LINH, LỆNH mùa; thời tiết; thời vụ. thời tiết chuyển sang thu, khí hậu mát dần lên. [shí·ling] Hán Việt: THỜi, THÌ LINH, LỆNH 方 bệnh thời vụ (bệnh dịch phát sinh trong một mùa nhất định ). bị bệnh thời tiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

季节:~已交初秋,天气逐渐凉爽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.按時節所頒布的政令。《禮記.月令》:「天子乃與公卿大夫共飭國典,論時令,以待來歲之宜。」 2.歲時節令。如:「時令已至中秋,暑氣漸散,早晚會有些許涼意。」唐.王維〈奉和聖製從蓬萊向興慶閣道中留春雨中春望之作應制〉詩:「為乘陽氣行時令,不是宸遊玩物華。」

Cấu tạo: 時 (thì) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa
  • Biên soạn 時令 hílìng* n. season

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.按時節所頒布的政令。《禮記.月令》:「天子乃與公卿大夫共飭國典,論時令,以待來歲之宜。」 2.歲時節令。如:「時令已至中秋,暑氣漸散,早晚會有些許涼意。」唐.王維〈奉和聖製從蓬萊向興慶閣道中留春雨中春望之作應制〉詩:「為乘陽氣行時令,不是宸遊玩物華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 季节:~已交初秋,天气逐渐凉爽。

Eng

  • Cihui season

Từ liên quan

Gần nghĩa

時令病 · 時令門 · 令主 · 令親 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔