晉綏抗日根據地

jìn suí kàng rì gēn jù dì tấn tuy kháng nhật căn cứ địa

Hán Việt: tấn tuy kháng nhật căn cứ địa · Pinyin: jìn suí kàng rì gēn jù dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tấn) + (tuy) + (kháng) + (nhật) + (căn) + (cứ) + (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抗日战争时期中国共产党领导的敌后抗日根据地。包括山西西北部和绥远(今并入内蒙古自治区)东南部广大地区。1937年10月,八路军一二∈进入晋西北地区,创立晋西北抗日根据地。1938年8月,一二∈σ徊亢偷胤轿渥白槌纱笄嗌街Ф樱挺进绥远北部,开辟大青山抗日游击根据地。1940年分别成立晋西北行政公署和绥察行政办事处。