智者贵于乘时

trí giả quý vu thừa thì

Hán Việt: trí giả quý vu thừa thì

Tổng quan

Cấu tạo: 智 (trí) + 者 (giả) + 貴 (quý) + 於 (vu) + 乘 (thừa) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người khôn
  • Biên soạn 智者貴於乘時 hìzhě guìyú chéngshí f.e. The wise man takes the occasion when it serves

Eng

  • Cihui 智者貴於乘時 hìzhě guìyú chéngshí f.e. The wise man takes the occasion when it serves

Từ liên quan

Gần nghĩa

智者大師真身塔 · 智者所见略同 · 智者全肯禪師 · 智者利元禪師 · 智者法銓禪師 · 智者真慈禪師 · 智者紹先禪師 · 智者 <cm>