曉榮

hiểu vinh

Hán Việt: hiểu vinh

Tổng quan

HIỂU VINH (920-990) Thiền sư đời Tống, họ Đặng, người xứ Ôn Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; nối pháp Quốc sư Đức Thiều, tông Pháp Nhãn. Sư trụ chùa Tịnh Phúc ở Phú Dương (nay thuộc Chiết

Cấu tạo: 晓 (hiểu) + 荣 (vinh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (920-990) Thiền sư đời Tống, họ Đặng, người xứ Ôn Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; nối pháp Quốc sư Đức Thiều, tông Pháp Nhãn
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Tịnh Phúc ở Phú Dương (nay thuộc Chiết Giang), sau dời về chùa Long Sách ở Hàng Châu

Từ liên quan

Gần nghĩa

晓喻 · 晓市 · 晓得 · 晓畅 · 晓示 · 晓谕 · 曉了 · 曉嵐