曉了

xiǎo lehiểu liễu

Hán Việt: hiểu liễu · Pinyin: xiǎo le

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.通晓,明了。

Cấu tạo: 曉 (hiểu) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 曉了 iǎoliǎo v.p. understand

Eng

  • Cihui 曉了 iǎoliǎo v.p. understand

other

  • Nguồn khác (685-745) Thiền sư đời Đường, họ Đặng, tự Bá Tri, pháp danh Hiểu Liễu, người Ông Nguyên Quảng Đông, Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư là đệ tử của Lục Tổ Huệ Năng, cất am ở núi Biển Đảm để hoằng pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了債 · 了元 · 了卻 · 了取 · 了吊