曼妙
mạn diệu
Hán Việt: mạn diệu · Pinyin: màn miào
Tổng quan
uyển chuyển; dịu dàng (điệu múa)
(音乐、舞姿等)柔美:姿态~, ~的琴声。
形容姿態輕靈柔美。如:「那位舞者的舞姿十分曼妙。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 uyển chuyển
- VietPhrases xinh xắn; duyên dáng; uyển chuyển; dịu dàng
- Tần suất từ man diệu/mạn diệu: mạn diệu/xinh xắn/duyên dáng/uyển chuyển/dịu dàng; uyển chuyển; dịu dàng (điệu múa); xinh xắn; duyên dáng; uyển chuyển; dịu dàng
- Biên soạn v.p. <wr.> lithe and graceful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容姿態輕靈柔美。如:「那位舞者的舞姿十分曼妙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (音乐、舞姿等)柔美:姿态~, ~的琴声。
Eng
- Cihui 曼妙 ànmiào v.p. <wr.> lithe and graceful
- Tần suất từ v.p. <wr.> lithe and graceful