有为

yǒu wéihữu vi

Hán Việt: hữu vi · Pinyin: yǒu wéi

Tổng quan

đầy hứa hẹn; có triển vọng. 奮發有為 hăng hái đầy triển vọng. 有為的青年 những thanh niên có triển vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有作为。 2.友为﹐相亲为友。有﹐通"友"。 3.佛教语。指有为法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有所作為。《文選.干寶.晉紀總論》:「今晉之興也,功烈於百王,事捷於三代,蓋有為以為之矣。」《儒林外史》第三九回:「少保若肯留在帳下效力,你也可以借此報效朝廷。正是男子漢發奮有為之時!」 2.佛教用語。指由因緣條件所構成的現象。

Cấu tạo: 有 (hữu) + 為 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho thấy triển vọng
  • Tần suất từ dựu vi/hữu vi: đầy hứa hẹn/có triển vọng; có triển vọng
  • Biên soạn v.p. 1. promising 2. <Budd.> productive; active

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有所作為。《文選.干寶.晉紀總論》:「今晉之興也,功烈於百王,事捷於三代,蓋有為以為之矣。」《儒林外史》第三九回:「少保若肯留在帳下效力,你也可以借此報效朝廷。正是男子漢發奮有為之時!」 2.佛教用語。指由因緣條件所構成的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有作为。 2.友为﹐相亲为友。有﹐通"友"。 3.佛教语。指有为法。

Eng

  • JMdict capable
  • JMdict able
  • JMdict talented
  • JMdict promising
  • JMdict perpetual change caused by karma
  • JMdict vicissitudes of life
  • JMdict that which is made
  • Cihui promising; to show promise
  • Tần suất từ v.p. 1. promising 2. <Budd.> productive; active

Đức

  • Handedict vielversprechend, hoffnungsvoll, jung und vielversprechend

ja

  • JMdict 有為(ゆうい)
  • JMdict 有為(うい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

有为有守 · 为上 · 为主 · 为之 · 为乐 · 为了 · 为人 · 为伍