有備無患
hữu bị vô hoạn
Hán Việt: hữu bị vô hoạn · Pinyin: yǒu bèi wú huàn
Tổng quan
Chuẩn bị tránh được nguy hiểm. | chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ) lo trước khỏi hoạ; phòng trước vô hại; có phòng bị trước sẽ tránh được tai hoạ。事先有準備就可以避免禍患。 有了水庫,雨天可以蓄水,旱天可以灌溉,可說是有備無患了。 có hồ chứa nước, ngày mưa thì trữ nước, ngày nắng lấy nước tưới, có thể nói lo trước khỏi hoạ.
Nghĩa
Việt
- Cihui Chuẩn bị tránh được nguy hiểm. | chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ) lo trước khỏi hoạ; phòng trước vô hại; có phòng bị trước sẽ tránh được tai hoạ。事先有準備就可以避免禍患。 有了水庫,雨天可以蓄水,旱天可以灌溉,可說是有備無患了。 có hồ chứa nước, ngày mưa thì trữ nước, ngày nắng lấy nước tưới, có thể nói lo trướ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡事有準備,方可免後患。《左傳.襄公十一年》:「居安思危,思則有備,有備無患。」《文明小史》第四三回:「雖然現今沒有事情,然而我們總是防備的好。自古道:『有備無患』。」
Eng
- CC-CEDICT Preparedness averts peril.|to be prepared, just in case (idiom)
- Cihui Preparedness averts peril.; to be prepared, just in case (idiom)