有則改之,無則加勉
Pinyin: yǒu zé gǎi zhī,wú zé jiā miǎn
Tổng quan
sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)
Cấu tạo: 有 (hữu) + 則 (tắc) + 改 (cải) + 之 (chi) + , + 無 (vô) + 則 (tắc) + 加 (gia) + 勉 (miễn)
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有缺失就加以改正,沒有就勉勵自己小心不要犯錯。《論語.學而》:「吾日三省吾身」句下宋.朱熹.集注:「曾子以此三者日省其身,有則改之,無則加勉。」
Eng
- CC-CEDICT correct any mistakes you made, but maintain your good record if you did not make them (idiom)
- Cihui correct any mistakes you made, but maintain your good record if you did not make them (idiom)