有備無患

yǒu bèi wú huàn hữu bị vô hoạn

Hán Việt: hữu bị vô hoạn · Pinyin: yǒu bèi wú huàn

Tổng quan

Chuẩn bị tránh được nguy hiểm. | chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ) lo trước khỏi hoạ; phòng trước vô hại; có phòng bị trước sẽ tránh được tai hoạ。事先有準備就可以避免禍患。 有了水庫,雨天可以蓄水,旱天可以灌溉,可說是有備無患了。 có hồ chứa nước, ngày mưa thì trữ nước, ngày nắng lấy nước tưới, có thể nói lo trước khỏi hoạ.

Cấu tạo: (hữu) + (bị) + (vô) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chuẩn bị tránh được nguy hiểm. | chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ) lo trước khỏi hoạ; phòng trước vô hại; có phòng bị trước sẽ tránh được tai hoạ。事先有準備就可以避免禍患。 有了水庫,雨天可以蓄水,旱天可以灌溉,可說是有備無患了。 có hồ chứa nước, ngày mưa thì trữ nước, ngày nắng lấy nước tưới, có thể nói lo trướ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 患:祸患,灾难。事先有准备,就可以避免祸患。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事先有准备就可以避免灾祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 患祸患,灾难。事先有准备,就可以避免祸患。

Eng

  • CC-CEDICT Preparedness averts peril.|to be prepared, just in case (idiom)
  • Cihui Preparedness averts peril.; to be prepared, just in case (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未雨绸缪 · 防患未然

Từ trái nghĩa

临渴掘井