有寶何必人前誇

yǒu bǎo hé bì rén qián kuā hữu bảo hà tất nhân tiền khoa

Hán Việt: hữu bảo hà tất nhân tiền khoa · Pinyin: yǒu bǎo hé bì rén qián kuā

Tổng quan

Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)

Cấu tạo: (hữu) + (bảo) + (hà) + (tất) + (nhân) + (tiền) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)