有意识

yǒu yì shíhữu ý thức

Hán Việt: hữu ý thức · Pinyin: yǒu yì shí

Tổng quan

THỨC có ý thức; có mục đích; có kế hoạch. anh ấy làm như vậy là hoàn toàn có mục đích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓发于主观意识; 故意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有主觀知覺的,有目的或計畫的。如:「當救護車到場時,這位車禍的騎士仍有意識。」「這是一種有意識的舉動。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 意 (ý) + 識 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他這樣做完全是有意識的。
  • Tần suất từ biết rõ; dựu ý chí/dựu ý thức/hữu ý chí/hữu ý thức: có ý thức/có mục đích/có kế hoạch; có mục đích; có kế hoạch
  • Biên soạn have awareness/consciousness ◆adv. consciously

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有主觀知覺的,有目的或計畫的。如:「當救護車到場時,這位車禍的騎士仍有意識。」「這是一種有意識的舉動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓发于主观意识; 故意。

Eng

  • Cihui conscious
  • Tần suất từ v.o. have awareness/consciousness ◆adv. consciously

Đức

  • Handedict bewusst

Từ liên quan

Gần nghĩa

有意识地 · 有意识的 · 意識到 · 意识到 · 意识流 · 有意义 · 有意地 · 有意思