有意义
hữu ý nghĩa
Hán Việt: hữu ý nghĩa · Pinyin: yǒu yì yì
Tổng quan
có ý nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui có tầm quan trọng
- Cihui đầy ý nghĩa
- Cihui đáng giá
- Cihui quan trọng
- Cihui thú vị
- Tần suất từ quan trọng; (hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường, cân, cầm, nhấc xem nặng nhẹ, cân nhấc, đắn đo, cân nặng, nặng, cân, được cân, có trọng lượng, có tác dụng, có nh hưởng; có tầm quan trọng lớn, đè nặng, ám nh, day dứt, đè nặng lên (qu..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hn (một vật khác), đập tan (lập luận); đè bẹp, áp đo (kẻ thù), làm cho mệt nhọc; làm cho bối rối, làm cho lo âu, (thể dục,thể thao) được cân trước khi đua (dô kề), viện ra một cách đắc thắng (lý lẽ, sự kiện...), cân (từng tí một), (thể dục,thể thao) được cân sau khi đua (dô kề)
- Biên soạn have meaning/significance ◆attr. meaningful; significant
Mainland
- Kaggle Zh-Vi make sense
Eng
- JMdict significant
- JMdict useful
- JMdict meaningful
- JMdict worthwhile
- JMdict valuable
- Cihui to make sense; to have meaning; to have significance; meaningful; significant; worthwhile; important; interesting
- Tần suất từ v.o. have meaning/significance ◆attr. meaningful; significant
Đức
- Handedict vielsagend
ja
- JMdict 有意義(ゆういぎ)