有眼不識荊山玉
hữu nhãn bất thức kinh san ngọc
Hán Việt: hữu nhãn bất thức kinh san ngọc · Pinyin: yǒu yǎn bù shí jīng shān yù
Tổng quan
Cấu tạo: 有 (hữu) + 眼 (nhãn) + 不 (bất) + 識 (thức) + 荊 (kinh) + 山 (san) + 玉 (ngọc)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荆山:山名,此山产宝玉,据传和氏璧就出自此山。比喻眼力差,识别不出贤人或珍品。