朋友有通财之义
bằng hữu hữu thông tài chi nghĩa
Hán Việt: bằng hữu hữu thông tài chi nghĩa
Tổng quan
朋友之間的財物可以互通有無,患難與共。《儒林外史》第一一回:「朋友原有通財之義,何足掛齒。」
Cấu tạo: 朋 (bằng) + 友 (hữu) + 有 (hữu) + 通 (thông) + 財 (tài) + 之 (chi) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Chia sẻ tài sản
- Biên soạn v.p. Friends have the responsibility to share their wealth
Eng
- Cihui 朋友有通財之義 éngyou yǒu tōngcáizhīyì v.p. Friends have the responsibility to share their wealth