朋友有通財之義

bằng hữu hữu thông tài chi nghĩa

Hán Việt: bằng hữu hữu thông tài chi nghĩa

Tổng quan

Cấu tạo: (bằng) + (hữu) + (hữu) + (thông) + (tài) + (chi) + (nghĩa)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 朋友有通財之義 éngyou yǒu tōngcáizhīyì v.p. Friends have the responsibility to share their wealth.