朝中有人好做官
triêu trung hữu nhân hảo tố quan
Hán Việt: triêu trung hữu nhân hảo tố quan · Pinyin: cháo zhōng yǒu rén hǎo zuò guān
Tổng quan
Cấu tạo: 朝 (triêu) + 中 (trung) + 有 (hữu) + 人 (nhân) + 好 (hảo) + 做 (tố) + 官 (quan)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻有人情、有關係就好辦事。《兒女英雄傳》第三三回:「恰恰的被一個旁不相干的有心人聽見了,倒著實的在那裡關切,正暗合了『朝中有人好做官』的那句俗話。」也作「朝中有人好辦事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝:朝廷。指因有权势的人做靠山就能得到重用。