木壘哈薩克自治縣

mù lěi hā sà kè zì zhì xiàn mộc lũy cáp tát khắc tự trì huyền

Hán Việt: mộc lũy cáp tát khắc tự trì huyền · Pinyin: mù lěi hā sà kè zì zhì xiàn

Tổng quan

huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州, Tân Cương

Cấu tạo: (mộc) + (lũy) + (cáp) + (tát) + (khắc) + (tự) + (trì) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州, Tân Cương

Eng

  • CC-CEDICT Mori Kazakh autonomous county or Mori Qazaq aptonom nahiyisi in Changji Hui autonomous prefecture 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
  • Cihui Mori Kazakh autonomous county or Mori Qazaq aptonom nahiyisi in Changji Hui autonomous prefecture 昌吉回族自治州, Xinjiang