木猶如此,人何以堪

mù yóu rú cǐ,rén hé yǐ kān

Pinyin: mù yóu rú cǐ,rén hé yǐ kān

Tổng quan

Cấu tạo: (mộc) + (do) + (như) + (thử) + + (nhân) + (hà) + (dĩ) + (kham)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堪:忍受。树林已长成这样,人又怎么能够忍受呢?表示对眼前事物发生的巨大变化,触景生情而发出的慨叹。