木秀於林,風必摧之
Pinyin: mù xiù yú lín,fēng bì cuī zhī
Tổng quan
Cấu tạo: 木 (mộc) + 秀 (tú) + 於 (vu) + 林 (lâm) + , + 風 (phong) + 必 (tất) + 摧 (tồi) + 之 (chi)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秀:出众,突出;摧:摧残。高出森林的大树总是要被大风先吹倒。比喻才能或品行出众的人,容易受到嫉妒、指责。
Pinyin: mù xiù yú lín,fēng bì cuī zhī
Cấu tạo: 木 (mộc) + 秀 (tú) + 於 (vu) + 林 (lâm) + , + 風 (phong) + 必 (tất) + 摧 (tồi) + 之 (chi)