本有

bổn hữu

Hán Việt: bổn hữu

Tổng quan

bản dựu/bản hữu/bổn dựu/bổn hữu: vốn có

Cấu tạo: 本 (bổn) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)對於修成或修生之稱。謂本來固有之性德也。依性宗之談,則不論有情非情,其本性萬德圓滿,在聖不增,在凡亦不滅,譬如礦中之金,暗中之寶,是為本有。法華玄義七曰:「本有四德,隱名如來藏。修成四德,顯名為法身。」涅槃經十曰:「本有今無,本無今有。三世有法,無有是處。」㘝四有之一。生後死前,現在之生活,謂之本有。☸
  • Tần suất từ bản dựu/bản hữu/bổn dựu/bổn hữu: vốn có; vốn có
  • Biên soạn primary

Eng

  • JMdict state (or period) of life
  • JMdict innateness
  • JMdict innate feature (or character, etc.)
  • Cihui 本有 ěnyǒu attr. primary
  • Tần suất từ attr. primary

ja

  • JMdict 本有(ほんぬ)
  • JMdict 本有(ほんゆう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

本有家 · 本有說 · 本有修生 · 本有田地 · 本有種子 · 有为 · 有之 · 有了