本義

běn yìbổn nghĩa

Hán Việt: bổn nghĩa · Pinyin: běn yì

Tổng quan

Hán Việt: BỔN, BẢN NGHĨA 名 nghĩa gốc; nghĩa đen (ví dụ như nghĩa gốc của "binh" là vũ khí, chuyển nghĩa thành chiến sĩ - người cầm vũ khí)

新华 · Tân Hoa Đại lục

词语的本来的意义,如‘兵’的本义是武器,引申为战士(拿武器的人)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.最初的意義。《漢書.卷七三.韋玄成傳》:「相奏悼園稱『皇考』,立廟,益民為縣,遠離祖統,乖繆本義。」 2.造字之初賦予文字的原本意義。如「日」的本義是太陽; 後漸有引申、假借等義滋生。

Cấu tạo: 本 (bổn) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa gốc
  • Cihui nghĩa đen
  • Tần suất từ bản nghĩa/bổn nghĩa: nghĩa gốc/nghĩa đen; nghĩa đen
  • Biên soạn 本義 běnyì n. <lg.> 1. original meaning; literal sense 2. basic/central meaning; connotation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最初的意義。《漢書.卷七三.韋玄成傳》:「相奏悼園稱『皇考』,立廟,益民為縣,遠離祖統,乖繆本義。」 2.造字之初賦予文字的原本意義。如「日」的本義是太陽; 後漸有引申、假借等義滋生。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 词语的本来的意义,如‘兵’的本义是武器,引申为战士(拿武器的人)。

Eng

  • JMdict true meaning
  • JMdict underlying principle
  • Cihui original meaning; literal sense
  • Tần suất từ 本義 běnyì n. <lg.> 1. original meaning; literal sense 2. basic/central meaning; connotation

ja

  • JMdict 本義(ほんぎ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

义举 · 義烏 · 義交 · 義人 · 义仓 · 义位 · 义兄 · 義軍