機不可失,時不再來
Pinyin: jī bù kě shī,shí bù zài lái
Tổng quan
Cơ hội chỉ đến một lần. (thành ngữ)
Cấu tạo: 機 (ki) + 不 (bất) + 可 (khả) + 失 (thất) + , + 時 (thì) + 不 (bất) + 再 (tái) + 來 (lai)
Nghĩa
Việt
- Cihui Cơ hội chỉ đến một lần. (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指时机难得,必需抓紧,不可错过。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓良好的时机难得,不可错过。
Eng
- CC-CEDICT Opportunity knocks but once. (idiom)
- Cihui Opportunity knocks but once. (idiom)