殺君馬者道旁兒

shā jūn mǎ zhě dào páng ér sát quân mã giả đạo bàng nhi

Hán Việt: sát quân mã giả đạo bàng nhi · Pinyin: shā jūn mǎ zhě dào páng ér

Tổng quan

nghĩa đen: người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức) | nghĩa bóng: hãy cẩn thận trở nên tự mãn khi mọi người đều đang cổ vũ bạn

Cấu tạo: (sát) + (quân) + (mã) + (giả) + (đạo) + (bàng) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức) | nghĩa bóng: hãy cẩn thận trở nên tự mãn khi mọi người đều đang cổ vũ bạn

Eng

  • CC-CEDICT lit. bystanders killed the king's horse (idiom) (based on an ancient story in which people along the road cheered a horseman on as he galloped past, until the horse died of exhaustion)|fig. beware of becoming complacent when everyone is cheering you on
  • Cihui lit. bystanders killed the king's horse (idiom) (based on an ancient story in which people along the road cheered a horseman on as he galloped past, until the horse died of exhaustion)/fig. beware of becoming complacent when everyone is cheering you on