來而不往非禮也
lai nhi bất vãng phi lễ dã
Hán Việt: lai nhi bất vãng phi lễ dã · Pinyin: lái ér bù wǎng fēi lǐ yě
Tổng quan
không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển) | đáp lại tương tự
Cấu tạo: 來 (lai) + 而 (nhi) + 不 (bất) + 往 (vãng) + 非 (phi) + 禮 (lễ) + 也 (dã)
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển) | đáp lại tương tự
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示对别人施加于自己的行动将作出反应。
Eng
- CC-CEDICT not to reciprocate is against etiquette (classical)|to respond in kind
- Cihui not to reciprocate is against etiquette (classical); to respond in kind