杨枝鱼

yáng zhī yúdương chi ngư

Hán Việt: dương chi ngư · Pinyin: yáng zhī yú

Tổng quan

cá chìa vôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生活在海水中的一种鱼。又名海龙。身体细长,表面有环状的骨片,有背鳍而无腹鳍。可供药用,有健身﹑催生﹑止痛﹑强心等功效。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。脊椎動物門硬骨魚綱。體形狹長而側扁,暗褐色,尾長形,頭亦長,口小無齒,背鰭在體之中央,形較短,臀鰭與尾鰭皆微小,胸鰭頗闊。棲海灣多藻處,常噴水穿沙,以覓食沙中小動物為生。也稱為「海龍」。

Cấu tạo: 楊 (dương) + 枝 (chi) + 魚 (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cá chìa vôi
  • VietPhrases cá chìa vôi
  • Tần suất từ cá chìa vôi
  • Biên soạn pipefish M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生活在海水中的一种鱼。又名海龙。身体细长,表面有环状的骨片,有背鳍而无腹鳍。可供药用,有健身﹑催生﹑止痛﹑强心等功效。
  • Kaggle Zh-Vi needlefish

Eng

  • Cihui 楊枝魚 ángzhīyú n. pipefish M:¹tiáo
  • Tần suất từ n. pipefish M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

楊枝魚 · 楊枝 · 杨枝曲 · 杨枝水 · 杨枝肘 · 楊枝曲 · 楊枝水 · 楊枝肘