板滞

bǎn zhìbản trệ

Hán Việt: bản trệ · Pinyin: bǎn zhì

Tổng quan

cứng nhắc; đờ đẫn; lờ đờ (văn chương, dáng vẻ). 兩眼板滯 hai mắt đờ đẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(文章、图画、神情等)呆板两眼~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

呆板、不靈活。如:「我喊了他好幾聲,他仍板滯的呆在原位,好像什麼也沒聽見似的。」

Cấu tạo: 板 (bản) + 滯 (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứng đờ
  • Cihui đần độn
  • Tần suất từ đờ đẫn; lờ đờ
  • Biên soạn v.p. stiff; dull

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呆板、不靈活。如:「我喊了他好幾聲,他仍板滯的呆在原位,好像什麼也沒聽見似的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (文章、图画、神情等)呆板两眼~。

Eng

  • Cihui stiff; dull
  • Tần suất từ v.p. stiff; dull

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呆板 · 呆滞 · 死板

Từ trái nghĩa

活泼 · 灵活 · 自然