死板
tử bản
Hán Việt: tử bản · Pinyin: sǐ bǎn
Tổng quan
cứng nhắc; cứng đờ. người trong bức tranh này thật cứng nhắc,không chút biểu lộ tình cảm.; máy móc; không linh hoạt; cứng nhắc (làm việc). làm việc không được cứng nhắc
不活泼; 不生动:这幅画上的人物太~,没有表情; (办事)不会变通; 不灵活:做事情不能~。
不生動、不靈活、不知變通。如:「那支球隊雖然占有身高的優勢,但因戰術死板而慘遭淘汰。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cứng nhắc
- Cihui không linh hoạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不生動、不靈活、不知變通。如:「那支球隊雖然占有身高的優勢,但因戰術死板而慘遭淘汰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不活泼; 不生动:这幅画上的人物太~,没有表情; (办事)不会变通; 不灵活:做事情不能~。
Eng
- Cihui rigid; inflexible
Đức
- Handedict stereotyp