枯燥無味
khô táo vô vị
Hán Việt: khô táo vô vị · Pinyin: kū zào wú wèi
Tổng quan
tẻ nhạt | uể oải
Nghĩa
Việt
- Cihui tẻ nhạt | uể oải
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枯燥:单调。形容单调,没有趣味。
- Tân Hoa Tự Điển 枯燥单调。形容单调,没有趣味。
Eng
- CC-CEDICT tedious|dreary
- Cihui 枯燥無味 ūzàowúwèi f.e. dry as dust; absolutely boring