枯燥無味

kū zào wú wèi khô táo vô vị

Hán Việt: khô táo vô vị · Pinyin: kū zào wú wèi

Tổng quan

tẻ nhạt | uể oải

Cấu tạo: (khô) + (táo) + (vô) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẻ nhạt | uể oải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 單調、呆板而沒有趣味。如:「枯燥無味的文章往往不受讀者歡迎。」

Eng

  • CC-CEDICT tedious|dreary
  • Cihui 枯燥無味 ūzàowúwèi f.e. dry as dust; absolutely boring

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

味同嚼蜡 · 索然无味

Từ trái nghĩa

活色生香