柔和

róu hénhu hòa

Hán Việt: nhu hòa · Pinyin: róu hé

Tổng quan

dịu dàng; êm dịu; nhẹ nhàng. âm thanh dịu ngọt. 夕陽發出柔和的光. những nắng chiều êm dịu. 手感柔和. tay sờ cảm thấy mềm mại

新华 · Tân Hoa Đại lục

①温和; 温柔性情柔和, 光线柔和, 用柔和的声音说给我们听。②柔软山形也逐渐变得柔和,很有一伸手就可以触摸到凝脂似的感觉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.溫馴、和順。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「此人親驚吾馬,吾馬賴柔和,令他馬,固不敗傷我乎?」《後漢書.卷六三.李固傳》:「商以后父輔政,而柔和自守,不能有所整裁。」 2.柔軟、柔弱。《水滸傳》第二七回:「舌為柔和終不損,齒因堅強必遭傷。」

Cấu tạo: 柔 (nhu) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mềm mại êm đềm (nói về cách cư xử).; nhu hòa/nhu họa: nhu hòa/dịu dàng/êm dịu/nhẹ nhàng; tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc) sự ôn hoà; thái độ ôn hoà tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn tính mềm dẻo, tính dịu dàng, tính nhu nhược, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo tính dịu ngọt, tính thơm dịu, tính khéo léo, tính ngọt ngào tính chất mềm (của thịt...), tính chất non (của rau...), sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu, tính nhạy cảm, tính dễ cảm, sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm, sự chăm sóc, sự ân cần, sự tế nhị, tính kỹ…
  • Biên soạn 柔和 róuhé s.v. gentle; mild

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫馴、和順。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「此人親驚吾馬,吾馬賴柔和,令他馬,固不敗傷我乎?」《後漢書.卷六三.李固傳》:「商以后父輔政,而柔和自守,不能有所整裁。」 2.柔軟、柔弱。《水滸傳》第二七回:「舌為柔和終不損,齒因堅強必遭傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①温和; 温柔性情柔和, 光线柔和, 用柔和的声音说给我们听。②柔软山形也逐渐变得柔和,很有一伸手就可以触摸到凝脂似的感觉。
  • Kaggle Zh-Vi gentleness

Eng

  • JMdict gentle
  • JMdict mild
  • JMdict meek
  • JMdict tender
  • Cihui gentle; soft
  • Tần suất từ 柔和 róuhé s.v. gentle; mild , Wǒ xǐhuan bǐjiào ∼ de yīnyuè. I prefer relatively light music

Đức

  • Handedict Zartheit

ja

  • JMdict 柔和(にゅうわ)

other

  • Nguồn khác Mềm mại êm đềm (nói về cách cư xử)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

刚烈 · 剧烈 · 强烈 · 猛烈 · 生硬