柔和
nhu hòa
Hán Việt: nhu hòa · Pinyin: róu hé
Tổng quan
dịu dàng | mềm mại ềm mại êm đềm (nói về cách cư xử). nhu hòa nhu hòa ☆Mềm mại êm đềm (nói về cách cư xử).
Nghĩa
Việt
- Cihui dịu dàng | mềm mại ềm mại êm đềm (nói về cách cư xử). nhu hòa nhu hòa ☆Mềm mại êm đềm (nói về cách cư xử).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫馴、和順。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「此人親驚吾馬,吾馬賴柔和,令他馬,固不敗傷我乎?」《後漢書.卷六三.李固傳》:「商以后父輔政,而柔和自守,不能有所整裁。」 2.柔軟、柔弱。《水滸傳》第二七回:「舌為柔和終不損,齒因堅強必遭傷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温和;温柔性情柔和|光线柔和|用柔和的声音说给我们听; 柔软山形也逐渐变得柔和,很有一伸手就可以触摸到凝脂似的感觉。
- Tân Hoa Tự Điển ①温和;温柔性情柔和|光线柔和|用柔和的声音说给我们听。②柔软山形也逐渐变得柔和,很有一伸手就可以触摸到凝脂似的感觉。
Eng
- CC-CEDICT gentle|soft
- Cihui gentle; soft
ja
- JMdict gentle|mild|meek|tender