根利

căn lợi

Hán Việt: căn lợi

Tổng quan

CĂN LỢI Căn tánh thông minh lanh lợi. Hòa thượng Thụy Vân Tự trong TĐT quyển 20 ghi: 一切智者亦復如是,廣為大眾演說真教。根利者頓曉,根鈍者不曉,可則智者唯愛利根,不愛鈍根? 是即曉與不曉,唯在根性,不是智者說教之禍 Nhất thiết trí cũng lại như thế, rộng vì đại chún

Cấu tạo: 根 (căn) + 利 (lợi)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Hòa thượng Thụy Vân Tự trong TĐT quyển 20 ghi: 一切智者亦復如是,廣為大眾演說真教。根利者頓曉,根鈍者不曉,可則智者唯愛利根,不愛鈍根? 是即曉與不曉,唯在根性,不是智者說教之禍 Nhất thiết trí cũng lại như thế, rộng vì đại chúng diễn thuyết giáo lý chân thật
  • Nguồn khác Người căn tánh thông minh lanh lợi thì chóng hiểu, kẻ căn khí ngu độn thì chẳng hiểu
  • Nguồn khác Thế nên người trí chỉ thích lợi căn chẳng thích độn căn
  • Nguồn khác Thế là hiểu cùng chẳng hiểu chỉ tại căn tánh, chẳng phải lỗi của người trí giảng thuyết giáo lý

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃