根本说一切有部
căn bổn thuyết nhất thiết hữu bộ
Hán Việt: căn bổn thuyết nhất thiết hữu bộ
Tổng quan
căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ (流派)Sarvāstivāda,梵名薩婆多部。譯名說一切有部。是於佛滅後三百年之初,上座部中立一部者。爾後犢子部等諸部由此分出。故對於其等末部而謂為根本。☸
Cấu tạo: 根 (căn) + 本 (bổn) + 说 (thuyết) + 一 (nhất) + 切 (thiết) + 有 (hữu) + 部 (bộ)
Nghĩa
Việt
- Cihui căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ (流派)Sarvāstivāda,梵名薩婆多部。譯名說一切有部。是於佛滅後三百年之初,上座部中立一部者。爾後犢子部等諸部由此分出。故對於其等末部而謂為根本。☸