桃李不言,下自成行
Pinyin: táo lǐ bù yán,xià zì chéng háng
Tổng quan
Cấu tạo: 桃 (đào) + 李 (lí) + 不 (bất) + 言 (ngôn) + , + 下 (hạ) + 自 (tự) + 成 (thành) + 行 (hành)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻為人真誠篤實,自然能感召人心。晉.潘岳〈太宰魯武公誄〉:「桃李不言,下自成行;德之休明,沒能彌彰。」也作「桃李不言,下自成蹊」、「桃李無言,下自成蹊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古谚语。比喻实至名归。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"桃李不言,下自成蹊"。 2.行,路。