梧桐尾

wú tóng wěingô đồng vĩ

Hán Việt: ngô đồng vĩ · Pinyin: wú tóng wěi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.据《后汉书.蔡邕传》载邕闻有人燃桐木而炊之声,知此桐木为制琴良材,因取以为琴。琴成,果有美音,而其尾尚焦◇因以"梧桐尾"指良琴。

Cấu tạo: 梧 (ngô) + 桐 (đồng) + 尾 (vĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.据《后汉书.蔡邕传》载邕闻有人燃桐木而炊之声,知此桐木为制琴良材,因取以为琴。琴成,果有美音,而其尾尚焦◇因以"梧桐尾"指良琴。

Từ liên quan

Gần nghĩa

梧桐科 · 梧桐 · 梧桐子 · 梧桐木 · 梧桐树 · 梧桐角 · 梧桐雨 · 梧桐鸟