梵琦

phạm kì

Hán Việt: phạm kì

Tổng quan

PHẠM KỲ (1296-1370) Thiền sư đời Nguyên, họ Chu, tự Sở Thạch, về già hiệu là Tây Trai lão nhân, người xứ Tượng Sơn, Chiết Giang, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Hạnh Đoan, đời thứ 24 hệ Nam Nhạc. Trụ tr

Cấu tạo: 梵 (phạm) + 琦 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ PHẠM KỲ (1296-1370) Thiền sư đời Nguyên, họ Chu, tự Sở Thạch, về già hiệu là Tây Trai lão nhân, người xứ Tượng Sơn, Chiết Giang, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Hạnh Đoan, đời thứ 24 hệ Nam Nhạc. Trụ trì các chùa Phúc Trăng ở Hải Diêm, Thiên Ninh ở Dương Châu, Báo Quốc ở Bắc Kinh, Bản Giác ở Kiết An. Tác phẩm: Sở Thạch Phạm Kỳ Thiền sư ngữ lục, Tây Trai Tịnh Độ thi

other

  • Nguồn khác (1296-1370) Thiền sư đời Nguyên, họ Chu, tự Sở Thạch, về già hiệu là Tây Trai lão nhân, người xứ Tượng Sơn, Chiết Giang, Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Hạnh Đoan, đời thứ 24 hệ Nam Nhạc
  • Nguồn khác Trụ trì các chùa Phúc Trăng ở Hải Diêm, Thiên Ninh ở Dương Châu, Báo Quốc ở Bắc Kinh, Bản Giác ở Kiết An
  • Nguồn khác Tác phẩm: Sở Thạch Phạm Kỳ Thiền sư ngữ lục, Tây Trai Tịnh Độ thi

Từ liên quan

Gần nghĩa

梵乘 · 梵书 · 梵仙 · 梵住 · 梵僧 · 梵儀 · 梵典 · 梵刹