棲棲

xī xītê tê

Hán Việt: tê tê · Pinyin: xī xī

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【棲棲・栖栖】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "(literary) restless; unsettled"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

忙碌不安的样子栖栖惶惶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忙碌奔走,無暇安居的樣子。《論語.憲問》:「丘何為是栖栖者與,無乃為佞乎。」晉.陶淵明〈和劉柴桑〉詩:「栖栖世中事,歲月共相疏。」宋.范成大〈潺陵〉詩:「春草亦已瘦,栖栖晚花少。」

Cấu tạo: 棲 (tê) + 棲 (tê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bôn ba
  • Biên soạn 棲棲 xīxī r.f. <wr.> anxious; jittery; jumpy; agitated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忙碌奔走,無暇安居的樣子。《論語.憲問》:「丘何為是栖栖者與,無乃為佞乎。」晉.陶淵明〈和劉柴桑〉詩:「栖栖世中事,歲月共相疏。」宋.范成大〈潺陵〉詩:「春草亦已瘦,栖栖晚花少。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 四處奔走,無暇安居的樣子。《詩經.小雅.六月》:「六月棲棲,戎車既飭。」《抱朴子.外篇.正郭》:「而乃自西徂東,席不暇溫,欲慕孔墨棲棲之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忙碌不安的样子栖栖惶惶。

Eng

  • Cihui (literary) restless; unsettled
  • Cihui 棲棲 qīqī ►See ⁸xīxī

Từ liên quan

Gần nghĩa

棲住 · 棲地 · 棲居 · 棲息 · 棲木 · 栖枝 · 栖止 · 棲身