極端
cực đoan
Hán Việt: cực đoan · Pinyin: jí duān
Tổng quan
cực đoan
Nghĩa
Việt
- Cihui cực đoan
- Cihui cực đoan cực đoan ☆Đầu cùng, chỉ sự quá đáng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體兩端的盡頭。 2.超過正常的表現、狀態。如:「你個性偏激,常走極端。」 3.非常。如:「他個性活潑,且是個極端熱誠的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物顺着某个发展方向达到的顶点:看问题要全面,不要走~;表示程度极深:~苦恼|~困难;绝对;偏激:这种观点太~。
Eng
- CC-CEDICT extreme
- Cihui extreme
ja
- JMdict extreme|extremity