樂善好施
nhạc thiện hảo thi
Hán Việt: nhạc thiện hảo thi · Pinyin: lè shàn hào shī
Tổng quan
nhân hậu và hay làm từ thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân hậu và hay làm từ thiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷二四.樂書》:「聞徵音,使人樂善而好施;聞羽音,使人整齊而好禮。」指樂於行善,喜好施捨、濟助他人。宋.張君房《雲笈七籤》卷一四:「夫心處九宮驚門主智,使人樂善好施,恭孝以修仁,則心和而形全也。」也作「好施樂善」、「好善樂施」。
Eng
- CC-CEDICT kind and charitable
- Cihui 樂善好施 èshànhàoshī f.e. charitable; benevolent