樂極生悲

lè jí shēng bēi nhạc cực sanh bi

Hán Việt: nhạc cực sanh bi · Pinyin: lè jí shēng bēi

Tổng quan

vui quá hóa buồn (thành ngữ) | Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!

Cấu tạo: (nhạc) + (cực) + (sanh) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui quá hóa buồn (thành ngữ) | Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歡樂至極,往往轉生悲愁。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「那王涯丞相只道千年富貴,萬代奢華。誰知樂極生悲,一朝觸犯了朝廷,闔門待勘,未知生死。」也作「樂極悲來」、「樂極悲生」、「樂極則悲」。

Eng

  • CC-CEDICT extreme joy turns to sorrow (idiom); Don't celebrate too soon, things could still go wrong!
  • Cihui 樂極生悲 èjíshēngbēi f.e. Extreme joy begets sorrow.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴尽悲来

Từ trái nghĩa

否极泰来 · 苦尽甘来