標誌

biāo zhì tiêu chí

Hán Việt: tiêu chí · Pinyin: biāo zhì

Tổng quan

dấu hiệu | ký hiệu | biểu tượng | logo | tượng trưng | chỉ ra | đánh dấu

Cấu tạo: (tiêu) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu hiệu | ký hiệu | biểu tượng | logo | tượng trưng | chỉ ra | đánh dấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表明特徵、識別的記號。如:「交通標誌」。北魏.酈道元《水經注.汶水注》:「前有石銘一所,漢末奉高令所立,無所敘述,標誌而已。」 2.顯示。如:「此次的成果展,標誌著本廠提升產品研發能力的初步成功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表明特征的记号地图上有各种形式的~◇这篇作品是作者在创作上日趋成熟的~; 表明某种特征这条生产线的建成投产,~着这个工厂的生产能力提高到了一个新的水平。‖也作标识。
  • Tân Hoa Tự Điển ①表明特征的记号地图上有各种形式的~◇这篇作品是作者在创作上日趋成熟的~。②表明某种特征这条生产线的建成投产,~着这个工厂的生产能力提高到了一个新的水平。‖也作标识。

Eng

  • CC-CEDICT sign; mark; symbol; logo|to symbolize; to indicate; to mark
  • Cihui sign; mark; symbol; logo; to symbolize; to indicate; to mark

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

标帜 · 标识 · 符号 · 记号 · 象征