權變

quán biànquyền biến

Hán Việt: quyền biến · Pinyin: quán biàn

Tổng quan

quyền biến; tuỳ cơ ứng biến; thay đổi thích ứng với thời cuộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

因时因事灵活变通多年官场生涯,使他深谙权变之术。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨機應變。《後漢書.卷三六.賈逵傳》:「左氏義深於君父,公羊多任於權變。」《三國演義》第六○回:「若拘執常理,寸步不可行矣,宜從權變。」

Cấu tạo: 權 (quyền) + 變 (biến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tuỳ cơ ứng biến; thay đổi thích ứng với thời cuộc
  • Biên soạn 權變 quánbiàn v.p. adjust to change ◆n. adaptability; flexibility; tact

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨機應變。《後漢書.卷三六.賈逵傳》:「左氏義深於君父,公羊多任於權變。」《三國演義》第六○回:「若拘執常理,寸步不可行矣,宜從權變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因时因事灵活变通多年官场生涯,使他深谙权变之术。

Eng

  • Cihui to do whatever is expedient
  • Tần suất từ 權變 quánbiàn v.p. adjust to change ◆n. adaptability; flexibility; tact

other

  • Nguồn khác Tạm thay đổi đường lối cho phù hợp với sự việc xảy ra, với hoàn cảnh mới

Từ liên quan

Gần nghĩa

權變理論 · 變醜 · 變為 · 變亂 · 变了 · 變產 · 變價 · 變位