正大光明
chánh đại quang minh
Hán Việt: chánh đại quang minh · Pinyin: zhèng dà guāng míng
Tổng quan
công chính và quang minh
Nghĩa
Việt
- Cihui công chính và quang minh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為坦蕩,公正無私。《明史.卷二○六.邵經邦傳》:「博求海內碩德重望之賢,以弼成正大光明之業,則人心定,天道順。」《孽海花》第二一回:「這會兒講走門路,正大光明大道兒,自然要讓連公公,那是老牌子。」也作「光明正大」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心怀坦白,言行正派。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指言行正派而襟怀坦白。 2.形容显赫盛大。
Eng
- CC-CEDICT just and honorable
- Cihui 正大光明 hèngdàguāngmíng f.e. open and aboveboard