死灰復然

sǐ huī fù rán tử hôi phục nhiên

Hán Việt: tử hôi phục nhiên · Pinyin: sǐ huī fù rán

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (hôi) + (phục) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西漢時韓安國犯罪入獄,受到獄卒百般凌辱。安國氣憤的說:「已冷的灰燼難道不能重新再燃燒嗎?」不久,韓安國被釋放,而且又受到朝廷的重用。見《史記.卷一○八.韓長儒傳》。後比喻失去權勢者再度掌握大權,或受管制停休的事物再度興盛起來。如:「因為警方取締而靜止的六合彩賭博,近日又死灰復然的在各地風行起來。」也作「死灰復燎」、「死灰復燃」、「餘燼復然」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

东山再起 · 卷土重來

Từ trái nghĩa

一蹶不振